产品分类
螺旋钢管


 

1、钢管的分类

 

1)、按生产方法分类

(1)无缝钢管--热轧管、冷轧管、冷拔管、挤压管、顶管

 

(2)焊管

a)按工艺分--电弧焊管、电阻焊管(高频、低频)、气焊管、炉焊管

b)按焊缝分--直缝焊管、螺旋焊管

 

2)、按断面形状分类

1)简单断面钢管--圆形钢管、方形钢管、椭圆形钢管、三角形钢管、六角形钢管、菱形钢管、八角形钢管、半圆形钢圆、其他

 

2)复杂断面钢管--不等边六角形钢管、五瓣梅花形钢管、双凸形钢管、双凹形钢管、瓜子形钢管、圆锥形钢管、波纹形钢管、表壳钢管、其他

 

3)、按壁厚分类--薄壁钢管、厚壁钢管

 

4)、按用途分类--管道用钢管、热工设备用钢管、机械工业用钢管、石油、地质钻探用钢管、容器钢管、化学工业用钢管、特殊用途钢管、其他





 

 

 

 

 

2、工艺流程


 

 

 

 

3、螺旋缝双面埋弧焊管规格、重量、水压值对照表


 

 

 

规格

(mm x mm)

米重
(kg)
水压值
(mpa)

规格  

(mm x mm)

米重
(kg)
水压值
(mpa)
规格
(mm x mm)
米重
(kg)
水压值
(mpa)
219 x 6 32.020 7.7 478 x 8 93.230 4.7 720 x 10 175.60 3.9
219 x 7 37.100 9.0 478 x 9 104.60 5.3 720 x 11 192.84 4.3
273 x 6 40.010 6.2 478 x 10 115.92 5.9 720 x 12 210.02 4.7
273 x 7 46.420 7.2 529 x 6 77.890 3.2 820 x 7 140.85 2.4
273 x 8 52.780 8.3 529 x 7 90.610 3.7 820 x 8 160.70 2.8
325 x 6 47.300 5.2 529 x 8 103.29 4.3 820 x 9 180.50 3.1
325 x 7 55.400 6.1 529 x 9 115.92 4.8 820 x 10 200.26 3.4
325 x 8 63.040 6.9 529 x 10 128.49 5.3 820 x 11 219.96 3.8
377 x 6 55.400 4.5 630 x 6 92.830 2.7 820 x 12 239.62 4.1
377 x 7 64.370 5.2 630 x 7 108.05 3.1 920 x 8 180.43 2.5
377 x 8 73.300 6.0 630 x 8 123.22 3.6 920 x 9 202.70 2.8
377 x 9 82.180 6.8 630 x 9 138.33 4.0 920 x 10 224.92 3.1
426 x 6 62.650 4.0 630 x 10 153.40 4.5 920 x 11 247.09 3.4
426 x 7 72.830 4.6 630 x 11 168.42 4.9 920 x 12 269.21 3.7
426 x 8 82.970 5.3 630 x 12 183.39 5.4 1020 x 8 200.16 2.2
426 x 9 93.050 6.0 720 x 6 106.15 2.4 1020 x 9 224.89 2.5
426 x 10 103.09 6.6 720 x 7 123.59 2.7 1020 x 10 249.58 2.8
478 x 6 70.340 3.5 720 x 8 140.97 3.1 1020 x 11 274.22 3.0
478 x 7 81.810 4.1 720 x 9 158.31 3.5 1020 x 12 298.81 3.3

 

 

 

 

Main technical indicator of Spiral steel pipe

 

 

GB/T9711.1-1997 SY/T5037-2000 SY/T5040-92
D<508  +15.0%T
             - 12.5%T
D>508  +17.5%T    +19.5%T
             - 10.1%T    - 8.0%T
D≤508±12.5%T
D≥508±10.0%T
6-7 +不规定 -0.6
8-16 +不规定 -0.8
D<508±0.75%D
D≥508±1.00%D
D<508±0.75%D
D≥508±1.00%D

±1.0% 采用周长法测量

  <508±0.75%D或±2.5, 取小值
≥508±1.00%D或±4.5, 取小值
D<800±0.5%D
 ≥800±0.4%D
  ≤0.2%L ≤0.1%L
D<508-,D≥508+1.0%D ±1%D  
 

坡口角度 30°- 35°
切斜 D<813  ≤1.6

钝边 1.6±0.8
D≥813≤3.0

坡口角度 45°±5°
钝边 0-2.4mm
切斜 D<0.5D 最大不超过 4

焊接高度T≤12.7:3.18  T>12.7:4.76
熔宽 内 9-12+2
         外10-16+2

Cao độ hàn nối T≤12.7:3.18  T>12.7:4.76
Độ rộng chảy bên trong 9-12+2
                     bên ngoài 10-16+2
Hight welded T≤12.5:  ≤3.2
D>12.5:≤4.8
熔宽同左

Cao độ hàn nối T≤12.5:  ≤3.2
D>12.5:≤4.8
Độ rộng chảy như bên trái
同左
管端平面度<2

Như bên trái
Độ mặt bằng đầu ống<2
横向尺寸≤6.35

Kích thước ngang≤6.35
横向尺寸≤6.4

Kích thước ngang≤6.4
 
深度<6.35  长度<0.5D
带有夹锐划伤时<3.18

Độ sâu<6.35  Độ dài<0.5D
Khi kèm có vết xước<3.18
深度<6.4  长度<0.5D
带有夹锐划伤时<3.2

Độ sâu<6.4  Độ dài<0.5D
Khi kèm có vết xước<3.2
 
深度<0.4,任意长允许:任意300mm长度焊缝上,
深度<0.79且<12.5%T
长度<0.5T 不多于2处

Độ sâu<0.4, Cho phép tùy độ dài:tùy hàn nối độ dài 300mm,
Độ sâu<0.79 và <12.5%T
Độ dài<0.5T ít hơn 2 chỗ
Độ sâu<0.6,任意长允许:任意
300mm长度焊缝上,
深度<0.8且小于标称壁的12.5%
长度≤0.5T 不多于2处

Độ sâu<0.6, Cho phép tùy độ dài:tùy hàn nối độ dài 300mm,
Độ sâu<0.8và nhỏ hơn tường tiêu chuẩn 12.5%
Độ dài≤0.5T ít hơn 2 chỗ
 
T<12.7:1.59
T<12.7≤0.125T或3.18的较小者

T<12.7:1.59
T<12.7≤0.125T hoặc cái nhỏ hơn của 3.18
T≤12.5
<0.35T最大不得超过3.0
T>12.5≤0.25T

T≤12.5
<0.35T lớn nhất không được vượt 3.0
T>12.5≤0.25T
 
100%X射线或10%超声波
加管端X射线

100% tia X hoặc 10% sóng siêu âm, đầu ốngtia X
补焊接,对头焊缝及环向缝进行射线或超声可偿还,可对燃流体钢管100%X射线或超声波检验

Bù hàn nối, tiến hành tia khê hàn đầu và khê vòng, hoặc siêu âm bù lại, có thể chảy ống thép thể lưu 100% tia X hoặc sóng siêu âm kiểm nghiệm
根据供需双方协议

Theo hai bên cùng thỏa thuận

L175-L245按60%选用压力度75%
L209以上,标准压力度85%

L175-L245, 75% chọn dùng chất liệu áp lực theo 60%
L209 trở lên, 85% cường độ áp lực tiêu chuẩn

按屈服强度最小值60%

Theo trị số nhỏ nhất cường độ khuất phục 60%
 

 

 

 

相关图片 Ảnh liên quan