产品分类
China PPR Health for water supply pipe

Technical index

 

 

PPR pipe is also called Polypropylene Random Copolymer Type 3 pipes, use Polypropylene Random Copolymer materials extruded into a pipes and fitting.

 

Manufacturing quality of PP-R Drinking water supply pipe carrying out the newly national standard of GB/T18742.1-2002GB/T18742.3-2002, and sanitation index in accordance with the Evaluation Rules for Machines and Protective Material of Living Water, published by Ministry of Health in 2001

 

The most outstanding advantage of the PP-R pipe is it is suitable for both hot and cold water, comparing with the PVC-C pipe and HDPE pipe, it is can be used for 50years under 70°C in normal condition. Besides,

 

PP-R is made of polyolefin, which consist only carbon and hydrogen, healthy and Non-toxic


 

 

 

PPR给水管产品的物理性能 Tính năng vật lý của sản phẩm ống dẫn nước PPR

项目

 Hàng mục

指标

 Chỉ tiêu

管材

Vật liệu ống 

管件

 Phụ tùng ống

密度g/cm3(20°C)

 Mặt độ g/cm3(20°C)

0.89~0.91

导热系数w/m.k(20°C)

 Hệ số dẫn nóng w/m.k(20°C)

0.23~0.24

线膨胀系数mm/m.k

 Hệ số giãn nở mm/m.k

0.14~0.16

弹性模量N/mm2(20°C)

 Lượng khuôn tính đàn hồi N/mm2(20°C)

800

拉伸强度MPa

 Cường độ kéo MPa

20

纵向回缩率(135°C, 2h)

 Tỷ suất thu lại hướng dọc (135°C, 2h)

2% -

摆锤冲击实验(15J, 0°C, 2h)

 Thí nghiệm đập búa xoay (15J, 0°C, 2h)

破损率10%

 Tỷ suất phá hủy

-

管材液压实验

 Thí nghiệm dịch áp của vật liệu ốn

20°C, 1h, 环应力16MPa

 20°C, 1h, Sức biến hình cong 16Mpa

无渗漏,无破裂

 Không thẩm thấu ,không rạn nứt

 

95°C, 1000h, 环应力3.5MPa

 95°C, 1000h, Sức biến hình cong 3.5Mpa

无渗漏,无破裂

 Không thẩm thấu ,không rạn nứt

 

110°C, 8760h, 环应力1.9MPa

110°C, 8760h, Sức biến hình cong 1.9Mpa

无渗漏,无破裂

 Không thẩm thấu ,không rạn nứt

 

承插连接密封实验

 Thí nghiệm kín kết nối cắm nhận

20°C, 1h, 实验环应力为2.4倍公称压力

20°C, 1h, Sức biến hình cong thí nghiệm là áp lực chuẩn 2.4 lần

无渗漏,无破裂

Không thẩm thấu ,không rạn nứt 

无渗漏,无破裂

Không thẩm thấu ,không rạn nứt 

 

 

 

主要特点 Đặc điểm chính

 


1、卫生无毒、杜绝水源二次污染;

 

1, Vệ sinh không có độc, ngăn chặn nguồn nước bị ô nhiễm hai lần;

 

 

2、采用热熔连接,管材与管材熔为一体,永不渗漏;

 

2, Sử dùng kết nối bằng cách nóng chảy, vật liệu ống và ống chảy thành một, không bao giờ thẩm thấu;

 

 

3、很好的保温性能,应用于热水系统时无需另加保温材料,工程造价低;

 

3, Có tính năng giữ nóng tốt, không cần thêm vật liệu giữ nóng nữa khi áp dụng cho hệ thống nước nóng , giá thành công trình thấ;

 

 

4、管道内壁光滑、水流阻力小;

 

4, Vách tường cửa đường ống bằng phẳng, sức cản của nước chảy nhỏ;

 

 

5、耐腐蚀、不结垢;

 

5, Chịu ăn mòn, không thành cáu bẩn;

 

 

6、优良的耐热性能,用于热水管时长期工作温度70°C,短时温度可达95°C;

 

6, Tính chịu nhiệt khá, nhiệt độ làm việc là lâu dài là 70°C, nhiệt độ làm việc thời giàn ngăn là 95°C khi dùng cho ống nước nóng;

 

 

7、重量轻,安装、运输方便快捷;

 

7, Trọng lượng nhệ, sự lắp ráp ,sự vận chuyển thuận tiện nhanh chống;

 

 

8、使用寿命长,正常使用情况下长达50年;

 

8, Tuổi thọ sử dụng dài, sử dùng thời gian là đến 50 năm trong trường hợp sử dùng bình thường;

 

 

9、可回收性,聚丙烯材料可以完全回收利用,不造成环境污染。

 

9, Tính thu hồi, vật liệu PP-R có thể thu hồi sử dụng một cách hoàn toàn, không gây ô nhiễm cho môi trường.

 

 

 

相关图片 Ảnh liên quan